话语 đọc là huàyǔ, nghĩa là lời nói. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
话语
huàyǔ
lời nói
danh từ

Ví dụ với 话语

老师温暖的话语,给了我很大的鼓励。
Lǎoshī wēnnuǎn de huàyǔ, gěi le wǒ hěn dà de gǔlì.
Những lời nói ấm áp của thầy giáo đã cổ vũ tôi rất nhiều.
和客户沟通时,要注意自己的话语是否得体。
Hé kèhù gōutōng shí, yào zhùyì zìjǐ de huàyǔ shìfǒu détǐ.
Khi trao đổi với khách hàng, cần chú ý lời nói của mình có phù hợp hay không.

Cách viết 话语 (thứ tự nét)

话… nét
语… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 话语

话语 tiếng Trung là gì?

话语 (huàyǔ) nghĩa là lời nói (danh từ).

话语 đọc thế nào?

话语 đọc là huàyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 话语 thế nào?

Ví dụ: 老师温暖的话语,给了我很大的鼓励。 (Lǎoshī wēnnuǎn de huàyǔ, gěi le wǒ hěn dà de gǔlì.) nghĩa là: Những lời nói ấm áp của thầy giáo đã cổ vũ tôi rất nhiều.

话语 thuộc cấp HSK mấy?

话语 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.