滑雪 đọc là huáxuě, nghĩa là trượt tuyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
滑雪
huáxuě
trượt tuyết

Hán Việt: hoạt tuyết

động từ

Ví dụ với 滑雪

冬天我想去北方滑雪。
Dōngtiān wǒ xiǎng qù běifāng huáxuě.
Mùa đông tôi muốn lên miền Bắc trượt tuyết.
他滑雪滑得很快。
Tā huáxuě huá de hěn kuài.
Anh ấy trượt tuyết rất nhanh.

Cách viết 滑雪 (thứ tự nét)

滑… nét
雪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 滑雪

ChữPinyinBộ thủSố nét
滑huá氵12
雪xuě雨11

Hỏi nhanh về 滑雪

滑雪 tiếng Trung là gì?

滑雪 (huáxuě) nghĩa là trượt tuyết (động từ).

滑雪 đọc thế nào?

滑雪 đọc là huáxuě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 滑雪 thế nào?

Ví dụ: 冬天我想去北方滑雪。 (Dōngtiān wǒ xiǎng qù běifāng huáxuě.) nghĩa là: Mùa đông tôi muốn lên miền Bắc trượt tuyết.

滑雪 thuộc cấp HSK mấy?

滑雪 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.