花纹 đọc là huāwén, nghĩa là hoa văn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
花纹
huāwén
hoa văn
danh từ
Ví dụ với 花纹
这条裙子上的花纹很别致,我一眼就看中了。
Zhè tiáo qúnzi shang de huāwén hěn biézhì, wǒ yì yǎn jiù kànzhòng le.
Hoa văn trên chiếc váy này rất độc đáo, tôi vừa nhìn đã ưng ngay.
这些瓷碗上的花纹都是工人手工画的。
Zhèxiē cí wǎn shang de huāwén dōu shì gōngrén shǒugōng huà de.
Hoa văn trên những chiếc bát sứ này đều do công nhân vẽ thủ công.
Cách viết 花纹 (thứ tự nét)
花… nét
纹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 花纹
花纹 tiếng Trung là gì?
花纹 (huāwén) nghĩa là hoa văn (danh từ).
花纹 đọc thế nào?
花纹 đọc là huāwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 花纹 thế nào?
Ví dụ: 这条裙子上的花纹很别致,我一眼就看中了。 (Zhè tiáo qúnzi shang de huāwén hěn biézhì, wǒ yì yǎn jiù kànzhòng le.) nghĩa là: Hoa văn trên chiếc váy này rất độc đáo, tôi vừa nhìn đã ưng ngay.
花纹 thuộc cấp HSK mấy?
花纹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.