话筒 đọc là huàtǒng, nghĩa là micro, ống nghe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
话筒
huàtǒng
micro, ống nghe

Hán Việt: thoại đồng

danh từ

Ví dụ với 话筒

歌手拿着话筒唱歌。
Gēshǒu názhe huàtǒng chànggē.
Ca sĩ cầm micro hát.
请把话筒递给我。
Qǐng bǎ huàtǒng dì gěi wǒ.
Xin đưa micro cho tôi.

Cách viết 话筒 (thứ tự nét)

话… nét
筒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 话筒

ChữPinyinBộ thủSố nét
话huà讠8
筒tǒng

Hỏi nhanh về 话筒

话筒 tiếng Trung là gì?

话筒 (huàtǒng) nghĩa là micro, ống nghe (danh từ).

话筒 đọc thế nào?

话筒 đọc là huàtǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 话筒 thế nào?

Ví dụ: 歌手拿着话筒唱歌。 (Gēshǒu názhe huàtǒng chànggē.) nghĩa là: Ca sĩ cầm micro hát.

话筒 thuộc cấp HSK mấy?

话筒 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.