滑梯 đọc là huátī, nghĩa là cầu trượt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
滑梯
huátī
cầu trượt
danh từ
Ví dụ với 滑梯
小区的游乐场新装了一个滑梯,孩子们都很喜欢。
Xiǎoqū de yóulèchǎng xīn zhuāng le yí ge huátī, háizimen dōu hěn xǐhuan.
Sân chơi trong khu chung cư mới lắp một cái cầu trượt, bọn trẻ đều rất thích.
玩滑梯时要排队,不要推前面的小朋友。
Wán huátī shí yào pái duì, bú yào tuī qiánmiàn de xiǎopéngyou.
Khi chơi cầu trượt phải xếp hàng, không được đẩy bạn nhỏ phía trước.
Cách viết 滑梯 (thứ tự nét)
滑… nét
梯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 滑梯
滑梯 tiếng Trung là gì?
滑梯 (huátī) nghĩa là cầu trượt (danh từ).
滑梯 đọc thế nào?
滑梯 đọc là huátī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 滑梯 thế nào?
Ví dụ: 小区的游乐场新装了一个滑梯,孩子们都很喜欢。 (Xiǎoqū de yóulèchǎng xīn zhuāng le yí ge huátī, háizimen dōu hěn xǐhuan.) nghĩa là: Sân chơi trong khu chung cư mới lắp một cái cầu trượt, bọn trẻ đều rất thích.
滑梯 thuộc cấp HSK mấy?
滑梯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.