花生 đọc là huāshēng, nghĩa là lạc, đậu phộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
花生
huāshēng
lạc, đậu phộng
danh từ
Ví dụ với 花生
我对花生过敏。
Wǒ duì huāshēng guòmǐn.
Tôi bị dị ứng với lạc.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 花生油 (dầu lạc), 花生酱 (bơ đậu phộng), 花生米 (hạt lạc).
Cách viết 花生 (thứ tự nét)
花… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 花生
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 花 | huā | 艹 | 7 |
| 生 | shēng | 生 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 花生
花生 tiếng Trung là gì?
花生 (huāshēng) nghĩa là lạc, đậu phộng (danh từ).
花生 đọc thế nào?
花生 đọc là huāshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 花生 thế nào?
Ví dụ: 我对花生过敏。 (Wǒ duì huāshēng guòmǐn.) nghĩa là: Tôi bị dị ứng với lạc.
花生 thuộc cấp HSK mấy?
花生 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet