花瓶 đọc là huāpíng, nghĩa là bình hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
花瓶
huāpíng
bình hoa
danh từ

Ví dụ với 花瓶

桌子上放着一个花瓶。
Zhuōzi shang fàngzhe yí ge huāpíng.
Trên bàn có đặt một bình hoa.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 个, 只. Nghĩa bóng khẩu ngữ chỉ người chỉ đẹp mã, thiếu năng lực (hơi chê), nên tránh nói trước mặt người khác.

Cách viết 花瓶 (thứ tự nét)

花… nét
瓶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 花瓶

ChữPinyinBộ thủSố nét
花huā艹7
瓶píng瓦10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 花瓶

花瓶 tiếng Trung là gì?

花瓶 (huāpíng) nghĩa là bình hoa (danh từ).

花瓶 đọc thế nào?

花瓶 đọc là huāpíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 花瓶 thế nào?

Ví dụ: 桌子上放着一个花瓶。 (Zhuōzi shang fàngzhe yí ge huāpíng.) nghĩa là: Trên bàn có đặt một bình hoa.

花瓶 thuộc cấp HSK mấy?

花瓶 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet