鲜花 đọc là xiānhuā, nghĩa là hoa tươi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
鲜花
xiānhuā
hoa tươi
danh từ
Ví dụ với 鲜花
她买了一些鲜花。
Tā mǎi le yìxiē xiānhuā.
Cô ấy mua một ít hoa tươi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 朵 (bông), 束 (bó).
Cách viết 鲜花 (thứ tự nét)
鲜… nét
花… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 鲜花
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 鲜 | xiān | 鱼 | 14 |
| 花 | huā | 艹 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 鲜花
鲜花 tiếng Trung là gì?
鲜花 (xiānhuā) nghĩa là hoa tươi (danh từ).
鲜花 đọc thế nào?
鲜花 đọc là xiānhuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鲜花 thế nào?
Ví dụ: 她买了一些鲜花。 (Tā mǎi le yìxiē xiānhuā.) nghĩa là: Cô ấy mua một ít hoa tươi.
鲜花 thuộc cấp HSK mấy?
鲜花 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet