欢呼 đọc là huānhū, nghĩa là hoan hô. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
欢呼
huānhū
hoan hô
động từ
Ví dụ với 欢呼
比赛结束时,球迷们站起来欢呼。
Bǐsài jiéshù shí, qiúmímen zhàn qǐlai huānhū.
Khi trận đấu kết thúc, các cổ động viên đứng dậy hoan hô.
听到放假的消息,同学们高兴地欢呼起来。
Tīngdào fàng jià de xiāoxi, tóngxuémen gāoxìng de huānhū qǐlai.
Nghe tin được nghỉ, các bạn học sinh vui mừng reo hò.
Cách viết 欢呼 (thứ tự nét)
欢… nét
呼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 欢呼
欢呼 tiếng Trung là gì?
欢呼 (huānhū) nghĩa là hoan hô (động từ).
欢呼 đọc thế nào?
欢呼 đọc là huānhū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 欢呼 thế nào?
Ví dụ: 比赛结束时,球迷们站起来欢呼。 (Bǐsài jiéshù shí, qiúmímen zhàn qǐlai huānhū.) nghĩa là: Khi trận đấu kết thúc, các cổ động viên đứng dậy hoan hô.
欢呼 thuộc cấp HSK mấy?
欢呼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.