缓和 đọc là huǎnhé, nghĩa là dịu đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
缓和
huǎnhé
dịu đi
tính từ, động từ
Ví dụ với 缓和
听了他的解释,大家的情绪慢慢缓和了。
Tīng le tā de jiěshì, dàjiā de qíngxù mànmàn huǎnhé le.
Nghe anh ấy giải thích xong, cảm xúc của mọi người dần dần dịu đi.
喝杯热茶可以缓和一下紧张的心情。
Hē bēi rè chá kěyǐ huǎnhé yíxià jǐnzhāng de xīnqíng.
Uống một cốc trà nóng có thể giúp tâm trạng căng thẳng dịu đi phần nào.
Cách viết 缓和 (thứ tự nét)
缓… nét
和… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 缓和
缓和 tiếng Trung là gì?
缓和 (huǎnhé) nghĩa là dịu đi (tính từ, động từ).
缓和 đọc thế nào?
缓和 đọc là huǎnhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缓和 thế nào?
Ví dụ: 听了他的解释,大家的情绪慢慢缓和了。 (Tīng le tā de jiěshì, dàjiā de qíngxù mànmàn huǎnhé le.) nghĩa là: Nghe anh ấy giải thích xong, cảm xúc của mọi người dần dần dịu đi.
缓和 thuộc cấp HSK mấy?
缓和 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.