荒谬 đọc là huāngmiù, nghĩa là vô lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
荒谬
huāngmiù
vô lý
tính từ

Ví dụ với 荒谬

这种说法太荒谬了,没有人会相信。
Zhè zhǒng shuōfǎ tài huāngmiù le, méiyǒu rén huì xiāngxìn.
Cách nói này quá vô lý, sẽ chẳng ai tin đâu.
他觉得每天加班到半夜的规定很荒谬。
Tā juéde měitiān jiā bān dào bànyè de guīdìng hěn huāngmiù.
Anh ấy thấy quy định ngày nào cũng tăng ca đến nửa đêm thật vô lý.

Cách viết 荒谬 (thứ tự nét)

荒… nét
谬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 荒谬

荒谬 tiếng Trung là gì?

荒谬 (huāngmiù) nghĩa là vô lý (tính từ).

荒谬 đọc thế nào?

荒谬 đọc là huāngmiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 荒谬 thế nào?

Ví dụ: 这种说法太荒谬了,没有人会相信。 (Zhè zhǒng shuōfǎ tài huāngmiù le, méiyǒu rén huì xiāngxìn.) nghĩa là: Cách nói này quá vô lý, sẽ chẳng ai tin đâu.

荒谬 thuộc cấp HSK mấy?

荒谬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.