荒凉 đọc là huāngliáng, nghĩa là hoang vắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
荒凉
huāngliáng
hoang vắng
tính từ
Ví dụ với 荒凉
这里以前很荒凉,现在建起了很多新房子。
Zhèli yǐqián hěn huāngliáng, xiànzài jiànqǐ le hěn duō xīn fángzi.
Nơi này trước kia rất hoang vắng, bây giờ đã xây lên nhiều nhà mới.
车开过一片荒凉的沙漠,路上几乎没人。
Chē kāiguò yí piàn huāngliáng de shāmò, lùshang jīhū méi rén.
Xe chạy qua một vùng sa mạc hoang vắng, dọc đường gần như không có ai.
Cách viết 荒凉 (thứ tự nét)
荒… nét
凉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 荒凉
荒凉 tiếng Trung là gì?
荒凉 (huāngliáng) nghĩa là hoang vắng (tính từ).
荒凉 đọc thế nào?
荒凉 đọc là huāngliáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 荒凉 thế nào?
Ví dụ: 这里以前很荒凉,现在建起了很多新房子。 (Zhèli yǐqián hěn huāngliáng, xiànzài jiànqǐ le hěn duō xīn fángzi.) nghĩa là: Nơi này trước kia rất hoang vắng, bây giờ đã xây lên nhiều nhà mới.
荒凉 thuộc cấp HSK mấy?
荒凉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.