谎话 đọc là huǎnghuà, nghĩa là lời nói dối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
谎话
huǎnghuà
lời nói dối
danh từ
Ví dụ với 谎话
小孩子说谎话的时候,脸会变红。
Xiǎoháizi shuō huǎnghuà de shíhou, liǎn huì biàn hóng.
Khi trẻ con nói dối, mặt sẽ đỏ lên.
他的谎话很快就被同事们拆穿了。
Tā de huǎnghuà hěn kuài jiù bèi tóngshìmen chāichuān le.
Lời nói dối của anh ta nhanh chóng bị đồng nghiệp vạch trần.
Cách viết 谎话 (thứ tự nét)
谎… nét
话… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 谎话
谎话 tiếng Trung là gì?
谎话 (huǎnghuà) nghĩa là lời nói dối (danh từ).
谎话 đọc thế nào?
谎话 đọc là huǎnghuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谎话 thế nào?
Ví dụ: 小孩子说谎话的时候,脸会变红。 (Xiǎoháizi shuō huǎnghuà de shíhou, liǎn huì biàn hóng.) nghĩa là: Khi trẻ con nói dối, mặt sẽ đỏ lên.
谎话 thuộc cấp HSK mấy?
谎话 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.