皇后 đọc là huánghòu, nghĩa là hoàng hậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
皇后
huánghòu
hoàng hậu
danh từ
Ví dụ với 皇后
这部电视剧讲的是一位皇后的一生。
Zhè bù diànshìjù jiǎng de shì yí wèi huánghòu de yìshēng.
Bộ phim truyền hình này kể về cuộc đời của một vị hoàng hậu.
在国际象棋里,皇后是最厉害的棋子。
Zài guójì xiàngqí li, huánghòu shì zuì lìhai de qízǐ.
Trong cờ vua, quân hậu là quân cờ mạnh nhất.
Cách viết 皇后 (thứ tự nét)
皇… nét
后… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 皇后
皇后 tiếng Trung là gì?
皇后 (huánghòu) nghĩa là hoàng hậu (danh từ).
皇后 đọc thế nào?
皇后 đọc là huánghòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 皇后 thế nào?
Ví dụ: 这部电视剧讲的是一位皇后的一生。 (Zhè bù diànshìjù jiǎng de shì yí wèi huánghòu de yìshēng.) nghĩa là: Bộ phim truyền hình này kể về cuộc đời của một vị hoàng hậu.
皇后 thuộc cấp HSK mấy?
皇后 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.