皇帝 đọc là huángdì, nghĩa là hoàng đế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
皇帝
huángdì
hoàng đế
danh từ
Ví dụ với 皇帝
很久以前,这里住着一位皇帝。
Hěn jiǔ yǐqián, zhèlǐ zhùzhe yí wèi huángdì.
Rất lâu về trước, ở đây từng có một vị hoàng đế sinh sống.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 位 (kính trọng), 个. Liên quan: 皇后 (hoàng hậu), 皇宫 (hoàng cung).
Cách viết 皇帝 (thứ tự nét)
皇… nét
帝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 皇帝
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 皇 | huáng | 白 | 9 |
| 帝 | dì | 巾 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 皇帝
皇帝 tiếng Trung là gì?
皇帝 (huángdì) nghĩa là hoàng đế (danh từ).
皇帝 đọc thế nào?
皇帝 đọc là huángdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 皇帝 thế nào?
Ví dụ: 很久以前,这里住着一位皇帝。 (Hěn jiǔ yǐqián, zhèlǐ zhùzhe yí wèi huángdì.) nghĩa là: Rất lâu về trước, ở đây từng có một vị hoàng đế sinh sống.
皇帝 thuộc cấp HSK mấy?
皇帝 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet