晃 đọc là huǎng, nghĩa là lóe lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
晃
huǎng
lóe lên
động từ
Ví dụ với 晃
对面的车灯晃得我什么也看不见。
Duìmiàn de chēdēng huǎng de wǒ shénme yě kàn bu jiàn.
Đèn xe phía đối diện chói lóa khiến tôi không nhìn thấy gì.
一道亮光从窗外晃过,吓了我一跳。
Yí dào liàngguāng cóng chuāng wài huǎngguò, xià le wǒ yí tiào.
Một tia sáng lóe qua ngoài cửa sổ, làm tôi giật mình.
Cách viết 晃 (thứ tự nét)
晃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 晃
晃 tiếng Trung là gì?
晃 (huǎng) nghĩa là lóe lên (động từ).
晃 đọc thế nào?
晃 đọc là huǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 晃 thế nào?
Ví dụ: 对面的车灯晃得我什么也看不见。 (Duìmiàn de chēdēng huǎng de wǒ shénme yě kàn bu jiàn.) nghĩa là: Đèn xe phía đối diện chói lóa khiến tôi không nhìn thấy gì.
晃 thuộc cấp HSK mấy?
晃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.