晃 đọc là huàng, nghĩa là lắc lư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
晃
huàng
lắc lư
động từ
Ví dụ với 晃
船在海上晃得很厉害,我有点儿头晕。
Chuán zài hǎishang huàng de hěn lìhai, wǒ yǒudiǎnr tóuyūn.
Thuyền lắc rất dữ trên biển, tôi hơi chóng mặt.
别晃桌子,杯子里的水都洒出来了。
Bié huàng zhuōzi, bēizi li de shuǐ dōu sǎchūlai le.
Đừng lắc bàn, nước trong cốc đổ hết ra ngoài rồi.
Cách viết 晃 (thứ tự nét)
晃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 晃
晃 tiếng Trung là gì?
晃 (huàng) nghĩa là lắc lư (động từ).
晃 đọc thế nào?
晃 đọc là huàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 晃 thế nào?
Ví dụ: 船在海上晃得很厉害,我有点儿头晕。 (Chuán zài hǎishang huàng de hěn lìhai, wǒ yǒudiǎnr tóuyūn.) nghĩa là: Thuyền lắc rất dữ trên biển, tôi hơi chóng mặt.
晃 thuộc cấp HSK mấy?
晃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.