患 đọc là huàn, nghĩa là mắc (bệnh). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
患
huàn
mắc (bệnh)
Hán Việt: hoạn
động từBộ thủ 心11 nét
Ví dụ với 患
他患了重感冒。
Tā huàn le zhòng gǎnmào.
Anh ấy bị cảm nặng.
患者需要多休息。
Huànzhě xūyào duō xiūxi.
Bệnh nhân cần nghỉ ngơi nhiều.
Cách viết 患 (thứ tự nét)
患… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 患
患 tiếng Trung là gì?
患 (huàn) nghĩa là mắc (bệnh) (động từ).
患 đọc thế nào?
患 đọc là huàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 患 thế nào?
Ví dụ: 他患了重感冒。 (Tā huàn le zhòng gǎnmào.) nghĩa là: Anh ấy bị cảm nặng.
患 thuộc cấp HSK mấy?
患 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.