缓 đọc là huǎn, nghĩa là chậm, hoãn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
缓
huǎn
chậm, hoãn
động từ
Ví dụ với 缓
河水缓缓地向东流去。
Héshuǐ huǎnhuǎn de xiàng dōng liúqu.
Nước sông chầm chậm chảy về phía đông.
病人的呼吸渐渐平缓了下来。
Bìngrén de hūxī jiànjiàn pínghuǎn le xiàlai.
Nhịp thở của bệnh nhân dần dần chậm và đều lại.
Cách viết 缓 (thứ tự nét)
缓… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 缓
缓 tiếng Trung là gì?
缓 (huǎn) nghĩa là chậm, hoãn (động từ).
缓 đọc thế nào?
缓 đọc là huǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缓 thế nào?
Ví dụ: 河水缓缓地向东流去。 (Héshuǐ huǎnhuǎn de xiàng dōng liúqu.) nghĩa là: Nước sông chầm chậm chảy về phía đông.
缓 thuộc cấp HSK mấy?
缓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.