怀抱 đọc là huáibào, nghĩa là ôm ấp; vòng tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
怀抱
huáibào
ôm ấp; vòng tay
động từ, danh từ

Ví dụ với 怀抱

妈妈怀抱着熟睡的孩子走进房间。
Māma huáibào zhe shúshuì de háizi zǒujìn fángjiān.
Mẹ ôm đứa bé đang ngủ say đi vào phòng.
孩子扑进妈妈温暖的怀抱。
Háizi pūjìn māma wēnnuǎn de huáibào.
Đứa bé nhào vào vòng tay ấm áp của mẹ.

Cách viết 怀抱 (thứ tự nét)

怀… nét
抱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 怀抱

怀抱 tiếng Trung là gì?

怀抱 (huáibào) nghĩa là ôm ấp; vòng tay (động từ, danh từ).

怀抱 đọc thế nào?

怀抱 đọc là huáibào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 怀抱 thế nào?

Ví dụ: 妈妈怀抱着熟睡的孩子走进房间。 (Māma huáibào zhe shúshuì de háizi zǒujìn fángjiān.) nghĩa là: Mẹ ôm đứa bé đang ngủ say đi vào phòng.

怀抱 thuộc cấp HSK mấy?

怀抱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.