厚道 đọc là hòudao, nghĩa là phúc hậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
厚道
hòudao
phúc hậu
tính từ

Cách viết 厚道 (thứ tự nét)

厚… nét
道… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 厚道

厚道 tiếng Trung là gì?

厚道 (hòudao) nghĩa là phúc hậu (tính từ).

厚道 đọc thế nào?

厚道 đọc là hòudao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

厚道 thuộc cấp HSK mấy?

厚道 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.