厚 đọc là hòu, nghĩa là dày; đậm; hậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
厚
hòu
dày; đậm; hậu
tính từBộ thủ 厂9 nét

Ví dụ với 厚

冬天要穿厚衣服。
Dōngtiān yào chuān hòu yīfu.
Mùa đông phải mặc áo dày.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa: 薄. Còn nghĩa nồng hậu, tốt bụng (厚道).

Cách viết 厚 (thứ tự nét)

厚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 厚

厚 tiếng Trung là gì?

厚 (hòu) nghĩa là dày; đậm; hậu (tính từ).

厚 đọc thế nào?

厚 đọc là hòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 厚 thế nào?

Ví dụ: 冬天要穿厚衣服。 (Dōngtiān yào chuān hòu yīfu.) nghĩa là: Mùa đông phải mặc áo dày.

厚 thuộc cấp HSK mấy?

厚 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet