薄 đọc là báo, nghĩa là mỏng; nhạt (tình cảm); ít ỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
薄
báo
mỏng; nhạt (tình cảm); ít ỏi
tính từBộ thủ 艹16 nét

Ví dụ với 薄

天冷了,这件衣服太薄了。
Tiān lěng le, zhè jiàn yīfu tài báo le.
Trời lạnh rồi, cái áo này mỏng quá.

Lưu ý khi dùng

"Mỏng" đọc báo (khẩu ngữ); bó trong từ ghép như 薄弱, 淡薄. Trái nghĩa: 厚.

Cách viết 薄 (thứ tự nét)

薄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 薄

薄 tiếng Trung là gì?

薄 (báo) nghĩa là mỏng; nhạt (tình cảm); ít ỏi (tính từ).

薄 đọc thế nào?

薄 đọc là báo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 薄 thế nào?

Ví dụ: 天冷了,这件衣服太薄了。 (Tiān lěng le, zhè jiàn yīfu tài báo le.) nghĩa là: Trời lạnh rồi, cái áo này mỏng quá.

薄 thuộc cấp HSK mấy?

薄 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet