轰炸 đọc là hōngzhà, nghĩa là ném bom. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
轰炸
hōngzhà
ném bom
động từ

Ví dụ với 轰炸

这几天各种广告在手机上轰炸我。
Zhè jǐ tiān gè zhǒng guǎnggào zài shǒujī shang hōngzhà wǒ.
Mấy hôm nay đủ loại quảng cáo dội bom tôi trên điện thoại.
他每天被各种消息轰炸,根本没时间休息。
Tā měi tiān bèi gè zhǒng xiāoxi hōngzhà, gēnběn méi shíjiān xiūxi.
Mỗi ngày anh ấy bị đủ loại tin nhắn dồn dập tấn công, hoàn toàn không có thời gian nghỉ ngơi.

Cách viết 轰炸 (thứ tự nét)

轰… nét
炸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 轰炸

轰炸 tiếng Trung là gì?

轰炸 (hōngzhà) nghĩa là ném bom (động từ).

轰炸 đọc thế nào?

轰炸 đọc là hōngzhà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 轰炸 thế nào?

Ví dụ: 这几天各种广告在手机上轰炸我。 (Zhè jǐ tiān gè zhǒng guǎnggào zài shǒujī shang hōngzhà wǒ.) nghĩa là: Mấy hôm nay đủ loại quảng cáo dội bom tôi trên điện thoại.

轰炸 thuộc cấp HSK mấy?

轰炸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.