宏伟 đọc là hóngwěi, nghĩa là hùng vĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
宏伟
hóngwěi
hùng vĩ
tính từ
Ví dụ với 宏伟
站在宏伟的长城上,我们都被眼前的景象震撼了。
Zhàn zài hóngwěi de Chángchéng shàng, wǒmen dōu bèi yǎnqián de jǐngxiàng zhènhàn le.
Đứng trên Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ, chúng tôi đều bị cảnh tượng trước mắt làm cho choáng ngợp.
这座宏伟的大桥全长二十多公里。
Zhè zuò hóngwěi de dàqiáo quán cháng èrshí duō gōnglǐ.
Cây cầu lớn hùng vĩ này dài hơn hai mươi cây số.
Cách viết 宏伟 (thứ tự nét)
宏… nét
伟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 宏伟
宏伟 tiếng Trung là gì?
宏伟 (hóngwěi) nghĩa là hùng vĩ (tính từ).
宏伟 đọc thế nào?
宏伟 đọc là hóngwěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宏伟 thế nào?
Ví dụ: 站在宏伟的长城上,我们都被眼前的景象震撼了。 (Zhàn zài hóngwěi de Chángchéng shàng, wǒmen dōu bèi yǎnqián de jǐngxiàng zhènhàn le.) nghĩa là: Đứng trên Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ, chúng tôi đều bị cảnh tượng trước mắt làm cho choáng ngợp.
宏伟 thuộc cấp HSK mấy?
宏伟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.