洪亮 đọc là hóngliàng, nghĩa là vang dội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
洪亮
hóngliàng
vang dội
tính từ

Ví dụ với 洪亮

他的嗓音洪亮,坐在最后一排也听得清清楚楚。
Tā de sǎngyīn hóngliàng, zuò zài zuìhòu yì pái yě tīng de qīngqīngchǔchǔ.
Giọng anh ấy vang dội, ngồi ở hàng cuối cũng nghe rõ mồn một.
清晨公园里传来老人洪亮的歌声。
Qīngchén gōngyuán li chuánlái lǎorén hóngliàng de gēshēng.
Sáng sớm trong công viên vang lên tiếng hát sang sảng của các cụ già.

Cách viết 洪亮 (thứ tự nét)

洪… nét
亮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 洪亮

洪亮 tiếng Trung là gì?

洪亮 (hóngliàng) nghĩa là vang dội (tính từ).

洪亮 đọc thế nào?

洪亮 đọc là hóngliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 洪亮 thế nào?

Ví dụ: 他的嗓音洪亮,坐在最后一排也听得清清楚楚。 (Tā de sǎngyīn hóngliàng, zuò zài zuìhòu yì pái yě tīng de qīngqīngchǔchǔ.) nghĩa là: Giọng anh ấy vang dội, ngồi ở hàng cuối cũng nghe rõ mồn một.

洪亮 thuộc cấp HSK mấy?

洪亮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.