轰 đọc là hōng, nghĩa là ầm; nổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
轰
hōng
ầm; nổ
động từ

Ví dụ với 轰

春节的夜晚,烟花轰的一声在天空中炸开了。
Chūnjié de yèwǎn, yānhuā hōng de yì shēng zài tiānkōng zhōng zhàkāi le.
Đêm Tết, pháo hoa nổ ầm một tiếng trên bầu trời.
窗外雷声轰轰地响,孩子吓得钻进了被子。
Chuāngwài léishēng hōnghōng de xiǎng, háizi xià de zuānjìn le bèizi.
Ngoài cửa sổ tiếng sấm ầm ầm, đứa trẻ sợ đến chui vào chăn.

Cách viết 轰 (thứ tự nét)

轰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 轰

轰 tiếng Trung là gì?

轰 (hōng) nghĩa là ầm; nổ (động từ).

轰 đọc thế nào?

轰 đọc là hōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 轰 thế nào?

Ví dụ: 春节的夜晚,烟花轰的一声在天空中炸开了。 (Chūnjié de yèwǎn, yānhuā hōng de yì shēng zài tiānkōng zhōng zhàkāi le.) nghĩa là: Đêm Tết, pháo hoa nổ ầm một tiếng trên bầu trời.

轰 thuộc cấp HSK mấy?

轰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.