贺信 đọc là hèxìn, nghĩa là thư chúc mừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贺信
hèxìn
thư chúc mừng
danh từ
Ví dụ với 贺信
校长给毕业生发来了一封热情的贺信。
Xiàozhǎng gěi bìyèshēng fālái le yì fēng rèqíng de hèxìn.
Hiệu trưởng gửi đến sinh viên tốt nghiệp một bức thư chúc mừng nồng nhiệt.
合作伙伴寄来贺信,祝贺我们的新店开业。
Hézuò huǒbàn jìlái hèxìn, zhùhè wǒmen de xīn diàn kāiyè.
Đối tác gửi thư chúc mừng cửa hàng mới của chúng tôi khai trương.
Cách viết 贺信 (thứ tự nét)
贺… nét
信… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贺信
贺信 tiếng Trung là gì?
贺信 (hèxìn) nghĩa là thư chúc mừng (danh từ).
贺信 đọc thế nào?
贺信 đọc là hèxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贺信 thế nào?
Ví dụ: 校长给毕业生发来了一封热情的贺信。 (Xiàozhǎng gěi bìyèshēng fālái le yì fēng rèqíng de hèxìn.) nghĩa là: Hiệu trưởng gửi đến sinh viên tốt nghiệp một bức thư chúc mừng nồng nhiệt.
贺信 thuộc cấp HSK mấy?
贺信 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.