和谐 đọc là héxié, nghĩa là hài hòa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
和谐
héxié
hài hòa
tính từ
Ví dụ với 和谐
他们同事之间相处得很和谐。
Tāmen tóngshì zhījiān xiāngchǔ de hěn héxié.
Họ là đồng nghiệp, cư xử với nhau rất hòa hợp.
Lưu ý khi dùng
Quan hệ, màu sắc, âm thanh hài hòa: 和谐的关系, 色彩和谐; trái nghĩa 矛盾, 冲突.
Cách viết 和谐 (thứ tự nét)
和… nét
谐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 和谐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 和 | hé | 口 | 8 |
| 谐 | xié | 讠 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 和谐
和谐 tiếng Trung là gì?
和谐 (héxié) nghĩa là hài hòa (tính từ).
和谐 đọc thế nào?
和谐 đọc là héxié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 和谐 thế nào?
Ví dụ: 他们同事之间相处得很和谐。 (Tāmen tóngshì zhījiān xiāngchǔ de hěn héxié.) nghĩa là: Họ là đồng nghiệp, cư xử với nhau rất hòa hợp.
和谐 thuộc cấp HSK mấy?
和谐 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet