核桃 đọc là hétao, nghĩa là quả óc chó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
核桃
hétao
quả óc chó
danh từ

Ví dụ với 核桃

吃核桃对大脑有好处,奶奶每天都让我吃几个。
Chī hétao duì dànǎo yǒu hǎochu, nǎinai měitiān dōu ràng wǒ chī jǐ gè.
Ăn óc chó tốt cho não, bà ngày nào cũng bắt tôi ăn mấy quả.
这种核桃壳很硬,需要用工具才能敲开。
Zhè zhǒng hétao ké hěn yìng, xūyào yòng gōngjù cái néng qiāokāi.
Vỏ loại óc chó này rất cứng, phải dùng dụng cụ mới đập ra được.

Cách viết 核桃 (thứ tự nét)

核… nét
桃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 核桃

核桃 tiếng Trung là gì?

核桃 (hétao) nghĩa là quả óc chó (danh từ).

核桃 đọc thế nào?

核桃 đọc là hétao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 核桃 thế nào?

Ví dụ: 吃核桃对大脑有好处,奶奶每天都让我吃几个。 (Chī hétao duì dànǎo yǒu hǎochu, nǎinai měitiān dōu ràng wǒ chī jǐ gè.) nghĩa là: Ăn óc chó tốt cho não, bà ngày nào cũng bắt tôi ăn mấy quả.

核桃 thuộc cấp HSK mấy?

核桃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.