赫然 đọc là hèrán, nghĩa là sừng sững, đột ngột. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
赫然
hèrán
sừng sững, đột ngột
tính từ

Ví dụ với 赫然

走出山谷,一座古塔赫然出现在眼前。
Zǒuchū shāngǔ, yí zuò gǔtǎ hèrán chūxiàn zài yǎnqián.
Bước ra khỏi thung lũng, một ngọn tháp cổ sừng sững hiện ra trước mắt.
打开文件,封面上赫然印着一个错别字。
Dǎkāi wénjiàn, fēngmiàn shàng hèrán yìn zhe yí gè cuòbiézì.
Mở tài liệu ra, trên bìa đập ngay vào mắt một chữ viết sai.

Cách viết 赫然 (thứ tự nét)

赫… nét
然… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 赫然

赫然 tiếng Trung là gì?

赫然 (hèrán) nghĩa là sừng sững, đột ngột (tính từ).

赫然 đọc thế nào?

赫然 đọc là hèrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赫然 thế nào?

Ví dụ: 走出山谷,一座古塔赫然出现在眼前。 (Zǒuchū shāngǔ, yí zuò gǔtǎ hèrán chūxiàn zài yǎnqián.) nghĩa là: Bước ra khỏi thung lũng, một ngọn tháp cổ sừng sững hiện ra trước mắt.

赫然 thuộc cấp HSK mấy?

赫然 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.