河畔 đọc là hépàn, nghĩa là bờ sông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
河畔
hépàn
bờ sông
danh từ

Ví dụ với 河畔

傍晚,许多人在河畔散步。
Bàngwǎn, xǔduō rén zài hépàn sàn bù.
Chiều tối, nhiều người đi dạo bên bờ sông.
河畔的柳树已经长出了新叶子。
Hépàn de liǔshù yǐjīng zhǎngchū le xīn yèzi.
Cây liễu bên bờ sông đã nhú lá mới.

Cách viết 河畔 (thứ tự nét)

河… nét
畔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 河畔

河畔 tiếng Trung là gì?

河畔 (hépàn) nghĩa là bờ sông (danh từ).

河畔 đọc thế nào?

河畔 đọc là hépàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 河畔 thế nào?

Ví dụ: 傍晚,许多人在河畔散步。 (Bàngwǎn, xǔduō rén zài hépàn sàn bù.) nghĩa là: Chiều tối, nhiều người đi dạo bên bờ sông.

河畔 thuộc cấp HSK mấy?

河畔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.