横 đọc là héng, nghĩa là ngang; đặt ngang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
横
héng
ngang; đặt ngang
tính từBộ thủ 木15 nét
Ví dụ với 横
请把桌子横着放。
Qǐng bǎ zhuōzi héngzhe fàng.
Xin hãy đặt cái bàn nằm ngang.
Lưu ý khi dùng
Đọc héng: ngang (横着, 横线), nét ngang trong chữ Hán; đọc hèng (ngang ngược, bất ngờ): 蛮横, 横财 – khác cách đọc.
Cách viết 横 (thứ tự nét)
横… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 横
横 tiếng Trung là gì?
横 (héng) nghĩa là ngang; đặt ngang (tính từ).
横 đọc thế nào?
横 đọc là héng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 横 thế nào?
Ví dụ: 请把桌子横着放。 (Qǐng bǎ zhuōzi héngzhe fàng.) nghĩa là: Xin hãy đặt cái bàn nằm ngang.
横 thuộc cấp HSK mấy?
横 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet