鹤立鸡群 đọc là hèlìjīqún, nghĩa là hạc đứng giữa bầy gà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鹤立鸡群
hèlìjīqún
hạc đứng giữa bầy gà

Ví dụ với 鹤立鸡群

他身高一米九,站在人群里鹤立鸡群。
Tā shēngāo yì mǐ jiǔ, zhàn zài rénqún li hèlìjīqún.
Anh ấy cao một mét chín, đứng trong đám đông nổi bật như hạc giữa bầy gà.
她的才华出众,在同学中鹤立鸡群。
Tā de cáihuá chūzhòng, zài tóngxué zhōng hèlìjīqún.
Tài hoa của cô ấy xuất chúng, nổi bật như hạc giữa bầy gà trong số bạn học.

Cách viết 鹤立鸡群 (thứ tự nét)

鹤… nét
立… nét
鸡… nét
群… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鹤立鸡群

鹤立鸡群 tiếng Trung là gì?

鹤立鸡群 (hèlìjīqún) nghĩa là hạc đứng giữa bầy gà.

鹤立鸡群 đọc thế nào?

鹤立鸡群 đọc là hèlìjīqún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鹤立鸡群 thế nào?

Ví dụ: 他身高一米九,站在人群里鹤立鸡群。 (Tā shēngāo yì mǐ jiǔ, zhàn zài rénqún li hèlìjīqún.) nghĩa là: Anh ấy cao một mét chín, đứng trong đám đông nổi bật như hạc giữa bầy gà.

鹤立鸡群 thuộc cấp HSK mấy?

鹤立鸡群 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.