黑名单 đọc là hēimíngdān, nghĩa là danh sách đen. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
黑名单
hēimíngdān
danh sách đen
danh từ
Ví dụ với 黑名单
我把总是打骚扰电话的号码拉进了黑名单。
Wǒ bǎ zǒngshì dǎ sāorǎo diànhuà de hàomǎ lājìn le hēimíngdān.
Tôi đưa những số điện thoại hay gọi làm phiền vào danh sách đen.
管理员把发广告的账号列入了黑名单。
Guǎnlǐyuán bǎ fā guǎnggào de zhànghào lièrù le hēimíngdān.
Quản trị viên đã đưa các tài khoản đăng quảng cáo vào danh sách đen.
Cách viết 黑名单 (thứ tự nét)
黑… nét
名… nét
单… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 黑名单
黑名单 tiếng Trung là gì?
黑名单 (hēimíngdān) nghĩa là danh sách đen (danh từ).
黑名单 đọc thế nào?
黑名单 đọc là hēimíngdān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 黑名单 thế nào?
Ví dụ: 我把总是打骚扰电话的号码拉进了黑名单。 (Wǒ bǎ zǒngshì dǎ sāorǎo diànhuà de hàomǎ lājìn le hēimíngdān.) nghĩa là: Tôi đưa những số điện thoại hay gọi làm phiền vào danh sách đen.
黑名单 thuộc cấp HSK mấy?
黑名单 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.