黑客 đọc là hēikè, nghĩa là hacker. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
黑客
hēikè
hacker
danh từ
Ví dụ với 黑客
公司请了一位黑客来测试网站的安全。
Gōngsī qǐng le yí wèi hēikè lái cèshì wǎngzhàn de ānquán.
Công ty mời một hacker đến kiểm tra độ an toàn của trang web.
这部电影讲的是一个年轻黑客的故事。
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí gè niánqīng hēikè de gùshi.
Bộ phim này kể về câu chuyện của một hacker trẻ.
Cách viết 黑客 (thứ tự nét)
黑… nét
客… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 黑客
黑客 tiếng Trung là gì?
黑客 (hēikè) nghĩa là hacker (danh từ).
黑客 đọc thế nào?
黑客 đọc là hēikè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 黑客 thế nào?
Ví dụ: 公司请了一位黑客来测试网站的安全。 (Gōngsī qǐng le yí wèi hēikè lái cèshì wǎngzhàn de ānquán.) nghĩa là: Công ty mời một hacker đến kiểm tra độ an toàn của trang web.
黑客 thuộc cấp HSK mấy?
黑客 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.