黑暗 đọc là hēi'àn, nghĩa là tối tăm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
黑暗
hēi'àn
tối tăm
tính từ
Ví dụ với 黑暗
他怕黑暗。
Tā pà hēi'àn.
Nó sợ bóng tối.
Lưu ý khi dùng
Tối hoàn toàn, thường dùng nghĩa bóng: 黑暗时代 (thời kỳ đen tối).
Cách viết 黑暗 (thứ tự nét)
黑… nét
暗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 黑暗
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 黑 | hēi | 黑 | 12 |
| 暗 | àn | 日 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 黑暗
黑暗 tiếng Trung là gì?
黑暗 (hēi'àn) nghĩa là tối tăm (tính từ).
黑暗 đọc thế nào?
黑暗 đọc là hēi'àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 黑暗 thế nào?
Ví dụ: 他怕黑暗。 (Tā pà hēi'àn.) nghĩa là: Nó sợ bóng tối.
黑暗 thuộc cấp HSK mấy?
黑暗 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet