贺电 đọc là hèdiàn, nghĩa là điện chúc mừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贺电
hèdiàn
điện chúc mừng
danh từ
Ví dụ với 贺电
公司收到了合作伙伴发来的一封贺电。
Gōngsī shōudào le hézuò huǒbàn fālái de yì fēng hèdiàn.
Công ty nhận được một bức điện chúc mừng do đối tác hợp tác gửi đến.
运动员夺冠后,收到了很多人发来的贺电。
Yùndòngyuán duóguàn hòu, shōudào le hěn duō rén fālái de hèdiàn.
Sau khi giành chức vô địch, vận động viên nhận được rất nhiều điện chúc mừng.
Cách viết 贺电 (thứ tự nét)
贺… nét
电… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贺电
贺电 tiếng Trung là gì?
贺电 (hèdiàn) nghĩa là điện chúc mừng (danh từ).
贺电 đọc thế nào?
贺电 đọc là hèdiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贺电 thế nào?
Ví dụ: 公司收到了合作伙伴发来的一封贺电。 (Gōngsī shōudào le hézuò huǒbàn fālái de yì fēng hèdiàn.) nghĩa là: Công ty nhận được một bức điện chúc mừng do đối tác hợp tác gửi đến.
贺电 thuộc cấp HSK mấy?
贺电 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.