核 đọc là hé, nghĩa là hạt nhân, hạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
核
hé
hạt nhân, hạt
danh từ

Ví dụ với 核

吃桃子的时候,要小心里面的核。
Chī táozi de shíhou, yào xiǎoxīn lǐmiàn de hé.
Lúc ăn đào, phải cẩn thận cái hạt bên trong.
生物课上,老师讲了细胞核的作用。
Shēngwùkè shang, lǎoshī jiǎng le xìbāohé de zuòyòng.
Trong giờ sinh học, thầy giáo giảng về tác dụng của nhân tế bào.

Cách viết 核 (thứ tự nét)

核… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 核

核 tiếng Trung là gì?

核 (hé) nghĩa là hạt nhân, hạt (danh từ).

核 đọc thế nào?

核 đọc là hé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 核 thế nào?

Ví dụ: 吃桃子的时候,要小心里面的核。 (Chī táozi de shíhou, yào xiǎoxīn lǐmiàn de hé.) nghĩa là: Lúc ăn đào, phải cẩn thận cái hạt bên trong.

核 thuộc cấp HSK mấy?

核 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.