耗时 đọc là hàoshí, nghĩa là tốn thời gian. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
耗时
hàoshí
tốn thời gian
động từ

Ví dụ với 耗时

手工做这种蛋糕非常耗时,要花整整一个下午。
Shǒugōng zuò zhè zhǒng dàngāo fēicháng hàoshí, yào huā zhěngzhěng yí ge xiàwǔ.
Làm loại bánh này bằng tay rất tốn thời gian, mất trọn một buổi chiều.
这个项目耗时两年,终于顺利完成了。
Zhège xiàngmù hàoshí liǎng nián, zhōngyú shùnlì wánchéng le.
Dự án này tốn hai năm, cuối cùng đã hoàn thành suôn sẻ.

Cách viết 耗时 (thứ tự nét)

耗… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 耗时

耗时 tiếng Trung là gì?

耗时 (hàoshí) nghĩa là tốn thời gian (động từ).

耗时 đọc thế nào?

耗时 đọc là hàoshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 耗时 thế nào?

Ví dụ: 手工做这种蛋糕非常耗时,要花整整一个下午。 (Shǒugōng zuò zhè zhǒng dàngāo fēicháng hàoshí, yào huā zhěngzhěng yí ge xiàwǔ.) nghĩa là: Làm loại bánh này bằng tay rất tốn thời gian, mất trọn một buổi chiều.

耗时 thuộc cấp HSK mấy?

耗时 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.