豪迈 đọc là háomài, nghĩa là hào hùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
豪迈
háomài
hào hùng
tính từ

Ví dụ với 豪迈

他站在山顶上,唱了一首豪迈的歌。
Tā zhàn zài shāndǐng shang, chàng le yì shǒu háomài de gē.
Anh ấy đứng trên đỉnh núi, hát một bài ca hào hùng.
运动员们迈着豪迈的步伐走进了体育场。
Yùndòngyuánmen mài zhe háomài de bùfá zǒujìn le tǐyùchǎng.
Các vận động viên bước những bước chân hào hùng tiến vào sân vận động.

Cách viết 豪迈 (thứ tự nét)

豪… nét
迈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 豪迈

豪迈 tiếng Trung là gì?

豪迈 (háomài) nghĩa là hào hùng (tính từ).

豪迈 đọc thế nào?

豪迈 đọc là háomài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 豪迈 thế nào?

Ví dụ: 他站在山顶上,唱了一首豪迈的歌。 (Tā zhàn zài shāndǐng shang, chàng le yì shǒu háomài de gē.) nghĩa là: Anh ấy đứng trên đỉnh núi, hát một bài ca hào hùng.

豪迈 thuộc cấp HSK mấy?

豪迈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.