好客 đọc là hàokè, nghĩa là hiếu khách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
好客
hàokè
hiếu khách

Hán Việt: hiếu khách

tính từ

Ví dụ với 好客

当地人非常好客。
Dāngdì rén fēicháng hàokè.
Người địa phương vô cùng hiếu khách.
四川人热情好客。
Sìchuān rén rèqíng hàokè.
Người Tứ Xuyên nhiệt tình hiếu khách.

Cách viết 好客 (thứ tự nét)

好… nét
客… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 好客

ChữPinyinBộ thủSố nét
好hào女6
客kè宀9

Hỏi nhanh về 好客

好客 tiếng Trung là gì?

好客 (hàokè) nghĩa là hiếu khách (tính từ).

好客 đọc thế nào?

好客 đọc là hàokè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 好客 thế nào?

Ví dụ: 当地人非常好客。 (Dāngdì rén fēicháng hàokè.) nghĩa là: Người địa phương vô cùng hiếu khách.

好客 thuộc cấp HSK mấy?

好客 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.