浩劫 đọc là hàojié, nghĩa là đại họa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
浩劫
hàojié
đại họa
danh từ

Ví dụ với 浩劫

那次森林大火对当地的动物来说是一场浩劫。
Nà cì sēnlín dàhuǒ duì dāngdì de dòngwù lái shuō shì yì cháng hàojié.
Trận cháy rừng đó là một đại họa đối với động vật ở địa phương.
过度捕捞给海洋生物造成了一场浩劫。
Guòdù bǔlāo gěi hǎiyáng shēngwù zàochéng le yì cháng hàojié.
Việc đánh bắt quá mức đã gây ra một đại họa cho sinh vật biển.

Cách viết 浩劫 (thứ tự nét)

浩… nét
劫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 浩劫

浩劫 tiếng Trung là gì?

浩劫 (hàojié) nghĩa là đại họa (danh từ).

浩劫 đọc thế nào?

浩劫 đọc là hàojié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浩劫 thế nào?

Ví dụ: 那次森林大火对当地的动物来说是一场浩劫。 (Nà cì sēnlín dàhuǒ duì dāngdì de dòngwù lái shuō shì yì cháng hàojié.) nghĩa là: Trận cháy rừng đó là một đại họa đối với động vật ở địa phương.

浩劫 thuộc cấp HSK mấy?

浩劫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.