豪华 đọc là háohuá, nghĩa là sang trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
豪华
háohuá
sang trọng
tính từ

Ví dụ với 豪华

这家酒店的房间又大又豪华,就是价格太贵了。
Zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān yòu dà yòu háohuá, jiùshì jiàgé tài guì le.
Phòng của khách sạn này vừa rộng vừa sang trọng, chỉ có điều giá quá đắt.
婚礼不一定要办得很豪华,温馨最重要。
Hūnlǐ bù yídìng yào bàn de hěn háohuá, wēnxīn zuì zhòngyào.
Đám cưới không nhất thiết phải tổ chức sang trọng, ấm cúng mới là quan trọng nhất.

Cách viết 豪华 (thứ tự nét)

豪… nét
华… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 豪华

豪华 tiếng Trung là gì?

豪华 (háohuá) nghĩa là sang trọng (tính từ).

豪华 đọc thế nào?

豪华 đọc là háohuá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 豪华 thế nào?

Ví dụ: 这家酒店的房间又大又豪华,就是价格太贵了。 (Zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān yòu dà yòu háohuá, jiùshì jiàgé tài guì le.) nghĩa là: Phòng của khách sạn này vừa rộng vừa sang trọng, chỉ có điều giá quá đắt.

豪华 thuộc cấp HSK mấy?

豪华 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.