好 đọc là hào, nghĩa là thích, ham. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
好
hào
thích, ham
động từBộ thủ 女6 nét

Ví dụ với 好

我的爱好是看电影。
Wǒ de àihào shì kàn diànyǐng.
Sở thích của tôi là xem phim.

Lưu ý khi dùng

Đọc hào: thích, ham (好学 ham học, 好客 hiếu khách, 爱好 sở thích). Đọc hǎo: tốt, xem trang hao-tot.

Cách viết 好 (thứ tự nét)

好… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 好

好 tiếng Trung là gì?

好 (hào) nghĩa là thích, ham (động từ).

好 đọc thế nào?

好 đọc là hào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 好 thế nào?

Ví dụ: 我的爱好是看电影。 (Wǒ de àihào shì kàn diànyǐng.) nghĩa là: Sở thích của tôi là xem phim.

好 thuộc cấp HSK mấy?

好 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet