寒暄 đọc là hánxuān, nghĩa là hỏi han xã giao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
寒暄
hánxuān
hỏi han xã giao
động từ
Ví dụ với 寒暄
见到客户后,我们先寒暄了几句,再谈正事。
Jiàndào kèhù hòu, wǒmen xiān hánxuān le jǐ jù, zài tán zhèngshì.
Gặp khách hàng xong, chúng tôi hỏi han xã giao vài câu rồi mới bàn chuyện chính.
在电梯里遇到邻居,大家都会寒暄几句。
Zài diàntī li yùdào línjū, dàjiā dōu huì hánxuān jǐ jù.
Gặp hàng xóm trong thang máy, mọi người đều hỏi han xã giao vài câu.
Cách viết 寒暄 (thứ tự nét)
寒… nét
暄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 寒暄
寒暄 tiếng Trung là gì?
寒暄 (hánxuān) nghĩa là hỏi han xã giao (động từ).
寒暄 đọc thế nào?
寒暄 đọc là hánxuān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 寒暄 thế nào?
Ví dụ: 见到客户后,我们先寒暄了几句,再谈正事。 (Jiàndào kèhù hòu, wǒmen xiān hánxuān le jǐ jù, zài tán zhèngshì.) nghĩa là: Gặp khách hàng xong, chúng tôi hỏi han xã giao vài câu rồi mới bàn chuyện chính.
寒暄 thuộc cấp HSK mấy?
寒暄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.