罕见 đọc là hǎnjiàn, nghĩa là hiếm thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
罕见
hǎnjiàn
hiếm thấy

Hán Việt: hãn kiến

tính từ

Ví dụ với 罕见

这种动物非常罕见。
Zhè zhǒng dòngwù fēicháng hǎnjiàn.
Loài động vật này cực kỳ hiếm.
今年出现了罕见的大雪。
Jīnnián chūxiàn le hǎnjiàn de dàxuě.
Năm nay xuất hiện trận tuyết lớn hiếm thấy.

Cách viết 罕见 (thứ tự nét)

罕… nét
见… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 罕见

ChữPinyinBộ thủSố nét
罕hǎn
见jiàn见4

Hỏi nhanh về 罕见

罕见 tiếng Trung là gì?

罕见 (hǎnjiàn) nghĩa là hiếm thấy (tính từ).

罕见 đọc thế nào?

罕见 đọc là hǎnjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 罕见 thế nào?

Ví dụ: 这种动物非常罕见。 (Zhè zhǒng dòngwù fēicháng hǎnjiàn.) nghĩa là: Loài động vật này cực kỳ hiếm.

罕见 thuộc cấp HSK mấy?

罕见 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.