憨厚 đọc là hānhòu, nghĩa là chất phác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
憨厚
hānhòu
chất phác
tính từ

Ví dụ với 憨厚

他看起来很憨厚,邻居们都很信任他。
Tā kàn qǐlai hěn hānhòu, línjūmen dōu hěn xìnrèn tā.
Anh ấy trông rất chất phác, hàng xóm ai cũng tin tưởng anh ấy.
这位老农民为人憨厚,从来不跟人计较。
Zhè wèi lǎo nóngmín wéirén hānhòu, cónglái bù gēn rén jìjiào.
Ông nông dân già này tính tình chất phác, chưa bao giờ so đo với ai.

Cách viết 憨厚 (thứ tự nét)

憨… nét
厚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 憨厚

憨厚 tiếng Trung là gì?

憨厚 (hānhòu) nghĩa là chất phác (tính từ).

憨厚 đọc thế nào?

憨厚 đọc là hānhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 憨厚 thế nào?

Ví dụ: 他看起来很憨厚,邻居们都很信任他。 (Tā kàn qǐlai hěn hānhòu, línjūmen dōu hěn xìnrèn tā.) nghĩa là: Anh ấy trông rất chất phác, hàng xóm ai cũng tin tưởng anh ấy.

憨厚 thuộc cấp HSK mấy?

憨厚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.