航运 đọc là hángyùn, nghĩa là vận tải đường thủy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
航运
hángyùn
vận tải đường thủy
danh từ
Ví dụ với 航运
这座港口城市的航运业非常发达。
Zhè zuò gǎngkǒu chéngshì de hángyùnyè fēicháng fādá.
Ngành vận tải đường thủy của thành phố cảng này rất phát triển.
因为台风,长江部分航段的航运暂停了。
Yīnwèi táifēng, Cháng Jiāng bùfen hángduàn de hángyùn zàntíng le.
Do bão, việc vận tải đường thủy ở một số đoạn sông Trường Giang đã tạm ngừng.
Cách viết 航运 (thứ tự nét)
航… nét
运… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 航运
航运 tiếng Trung là gì?
航运 (hángyùn) nghĩa là vận tải đường thủy (danh từ).
航运 đọc thế nào?
航运 đọc là hángyùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 航运 thế nào?
Ví dụ: 这座港口城市的航运业非常发达。 (Zhè zuò gǎngkǒu chéngshì de hángyùnyè fēicháng fādá.) nghĩa là: Ngành vận tải đường thủy của thành phố cảng này rất phát triển.
航运 thuộc cấp HSK mấy?
航运 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.