航行 đọc là hángxíng, nghĩa là đi tàu thuyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
航行
hángxíng
đi tàu thuyền
động từ

Ví dụ với 航行

这艘船在海上航行了三天三夜。
Zhè sōu chuán zài hǎi shang hángxíng le sān tiān sān yè.
Con tàu này đã đi trên biển ba ngày ba đêm.
天气不好的时候,小船不能出海航行。
Tiānqì bù hǎo de shíhou, xiǎo chuán bù néng chū hǎi hángxíng.
Khi thời tiết xấu, thuyền nhỏ không được ra khơi.

Cách viết 航行 (thứ tự nét)

航… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 航行

航行 tiếng Trung là gì?

航行 (hángxíng) nghĩa là đi tàu thuyền (động từ).

航行 đọc thế nào?

航行 đọc là hángxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 航行 thế nào?

Ví dụ: 这艘船在海上航行了三天三夜。 (Zhè sōu chuán zài hǎi shang hángxíng le sān tiān sān yè.) nghĩa là: Con tàu này đã đi trên biển ba ngày ba đêm.

航行 thuộc cấp HSK mấy?

航行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.